giúp đỡ

Học thuật
Thân thiện
giúp đỡ

Một cô gái giúp đỡ người lớn tuổi băng qua đường.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động hỗ trợ, làm cho công việc của người khác trở nên dễ dàng hơn hoặc hoàn thành tốt hơn: "giúp đỡ" hành động chủ động đóng góp sức lực, vật chất, hoặc tinh thần để hỗ trợ người khác vượt qua khó khăn hoặc hoàn thành mục tiêu.
    • Hành động thể hiện tình cảm, lòng tốt, sự chia sẻ với người khác: "giúp đỡ" còn mang ý nghĩa nhân văn, thể hiện sự quan tâm, tương thân tương ái trong cộng đồng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Các tình nguyện viên đã đến giúp đỡ người dân vùng . (Các tình nguyện viên đã đến hỗ trợ người dân vùng .)
    • Anh ấy luôn sẵn sàng giúp đỡ bạn khi họ gặp khó khăn. (Anh ấy luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn khi họ gặp khó khăn.)
    • Chính sách này nhằm giúp đỡ các hộ nghèo phát triển kinh tế. (Chính sách này nhằm hỗ trợ các hộ nghèo phát triển kinh tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giúp đỡ lẫn nhau": hỗ trợ qua lại, cùng nhau tương trợ.

    • Tinh thần giúp đỡ lẫn nhau truyền thống tốt đẹp của dân tộc. (Tinh thần hỗ trợ lẫn nhau truyền thống tốt đẹp của dân tộc.)
  • "giúp đỡ về mặt tinh thần": hỗ trợ bằng sự động viên, an ủi, chia sẻ.

    • Trong lúc đau buồn, sự giúp đỡ về mặt tinh thần từ mọi người cùng quý giá. (Trong lúc đau buồn, sự hỗ trợ về mặt tinh thần từ mọi người cùng quý giá.)
Biến thể từ gần giống
  • Giúp rập (động từ, cổ): từ , đồng nghĩa với "giúp đỡ".

    • Từ "giúp rập" trong từ điển được ghi chú cùng nghĩa với "giúp đỡ".
  • Giúp (động từ): nghĩa rộng hơn, có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh, từ hỗ trợ vật chất đến hỗ trợ tinh thần.

    • Tôi có thể giúp bạn làm bài tập này. (Tôi có thể hỗ trợ bạn làm bài tập này.)
Từ đồng nghĩa
  • Hỗ trợ: cung cấp sự giúp đỡ, thường mang tính chất bổ trợ, tạo điều kiện.
  • Tương trợ: giúp đỡ lẫn nhau, thường dùng trong quan hệ cộng đồng.
  • Cứu giúp: giúp đỡ trong hoàn cảnh nguy cấp, khẩn cấp.
  • Đỡ đần: giúp đỡ trong những công việc nhỏ, thường ngày.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho động từ tiếng Việt theo cấu trúc này. Hành động "giúp đỡ" thường kết hợp trực tiếp với tân ngữ.)

Thành ngữ liên quan
  • lành đùm rách: người điều kiện giúp đỡ, che chở người khó khăn hơn.

    • Tinh thần lành đùm rách thể hiện qua các hoạt động từ thiện. (Tinh thần tương thân tương ái thể hiện qua các hoạt động từ thiện.)
  • Một miếng khi đói bằng một gói khi no: sự giúp đỡ đúng lúc, nhỏ, cũng rất quý giá.

    • Anh cho tôi mượn số tiền ấy, đúng một miếng khi đói bằng một gói khi no. (Anh cho tôi mượn số tiền ấy, đúng sự giúp đỡ kịp thờicùng quý giá.)
giúp đỡ

Một cô gái giúp đỡ người lớn tuổi băng qua đường.

  1. Cg. Giúp rập. Giúp nói chung: Giúp đỡ thương binh.